Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật kinh tế nên “bỏ túi” trước khi ra trường

Nhiều người có quan điểm rằng sinh viên ngành Luật chỉ cần học thuộc các quy định và điều lệ đã có sẵn. Tuy nhiên, họ thường không nhận ra rằng để đất nước phát triển và sánh vai với quốc tế, việc sử dụng tiếng Anh là không thể thiếu. Liên quan đến vấn đề này, việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật kinh tế có thể đôi khi đầy thách thức.

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật kinh tế thường đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về ngôn ngữ pháp lý và các khái niệm kinh tế, đồng thời cũng cần kỹ năng dịch và giải thích chính xác. Khả năng hiểu và sử dụng đúng ngữ cảnh trong các tình huống pháp lý và kinh tế là rất quan trọng.

Vậy học ngành Luật kinh tế cần nắm rõ những từ vựng tiếng anh nào? Tầm quan trọng của việc học tiếng Anh chuyên ngành Luật kinh tế là gì?

Học Luật có cần biết tiếng Anh chuyên ngành không?

Pháp luật gắn liền với đời sống xã hội. Xã hội ngày càng phát triển thì tầm quan trọng của pháp luật ngày càng lớn. Các trường đại học, cơ sở đào tạo ngành luật đều yêu cầu sinh viên có chứng chỉ tiếng anh: TOEIC, IELTS,… khi tốt nghiệp thì bạn cũng đủ hiểu tiếng anh quan trọng như thế nào.

Những trường hợp nhân viên làm việc trong ngành Luật kinh tế cần sử dụng tiếng anh:

  • Hỗ trợ những người nước ngoài làm việc, du lịch, sinh sống tại Việt Nam gặp rắc rối. Nhờ đó, mở rộng tệp khách hàng, nắm bắt cơ hội hội nhập nhanh chóng của đất nước.
  • Sử dụng tiếng Anh để nghiên cứu tài liệu nước ngoài, am hiểu một cách chuẩn xác nhất để đảm bảo tư vấn khách hàng một cách phù hợp
  • Trao đổi, thỏa thuận công việc và tiến tới ký kết hợp đồng thương mại với đối tác nước ngoài.
  • Sử dụng thành thạo tiếng Anh sẽ mở ra hàng ngàn cơ hội việc làm cho sinh viên ngành Luật kinh tế.

Học tiếng Anh ngành Luật như thế nào?

Về tiếng Anh giao tiếp thông thường, bạn có thể tham gia các khóa luyện toeic hoặc tự luyện bằng cách học trên các kênh thông tin tiếng Anh cộng với tham gia các câu lạc bộ tiếng Anh, đặc biệt là các câu lạc bộ có người nước ngoài thì càng thuận lợi. Việc thường xuyên trao đổi bằng tiếng Anh sẽ giúp kỹ năng nghe nói của bạn tăng lên rõ rệt.

Lễ bế giảng và trao bằng tốt nghiệp ngành Luật kinh tế tại Trường Đại học Kinh tế quốc dân

Về Tiếng anh chuyên ngành Luật, trước mắt, các bạn sinh viên nên học cách làm quen với từ vựng chuyên ngành bằng cách tham khảo các tài liệu về luật pháp của Việt Nam được viết bằng tiếng Anh rồi đến các tài liệu về luật pháp các quốc gia sử dụng tiếng Anh. Bạn phải học những từ ngữ tổng quát của ngành Luật trước, sau đó mới đi vào chuyên sâu từ vựng của các chuyên ngành cụ thể như Luật Dân sự hay Luật Kinh tế,…

Các từ vựng tiếng anh chuyên ngành Luật kinh tế

Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật kinh tế cơ bản nhất bạn nên “bỏ túi’’ trước khi ra trường:

  • Business law (n): luật kinh tế
  • Civil Law : luật dân sự
  • Common Law: thông luật
  • Contract (v): hợp đồng
  • Business contract (n): hợp đồng kinh tế
  • Agreement (n) thỏa thuận, khế ước
  • International commercial contract (n): hợp đồng thương mại quốc tế
  • Party(n): các bên (trong hợp đồng)
  • Abide by (v) : tuân theo, dựa theo
  • Dispute (v): tranh chấp
  • Disputation (n): sự tranh chấp
  • Decision (v): quyết định,phán quyết
  • Enhance (v) xử lý
  • Permission (n) sự cho phép, chấp thuận, giấy phép
  • Permit (v) :cho phép
  • Regulation (n): quy tắc, quy định
  • Term(n): điều khoản
  • Commit (v):phạm tội
  • Bring into account: truy cứu trách nhiệm
  • Affidavit (n): bản khai
  • Argument (n): lập luận, lý lẽ
  • Accredit (v) : ủy quyền
  • Be convicted of : bị kết tội
  • Court (n) : tòa án
  • Lawyer(n): luật sư
  • Arbitration (n): trọng tài,sự phân xử
  • Ad hoc arbitration (n) : trọng tài đặc biệt
  • Commercial arbitration (n) : trọng tài thương mại
  • Unfair business : kinh doanh gian lận
  • Unfair competition: cạnh tranh không bình đẳng
  • International payment : thanh toán quốc tế
  • Transaction (n): giao dịch
  • Guarantee(v): bảo lãnh